Tủ Lạnh Mini Cánh Kính 90 Lít HR S690GB
So sánhTính năng nổi bật
- Tủ lạnh mini cánh kính
- Dung tích 90L
- Làm lạnh trực tiếp
- Kích thước tổng (RxCxS): 469x831x438 mm
- Môi chất lạnh R600a
- Tủ lạnh mini cánh kính HR S690GB được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, ứng dụng công nghệ tiên tiến. Sản phẩm có thiết kế nhỏ gọn, vận hành êm ái, tiết kiệm điện và đáp ứng tốt nhu cầu bảo quản thực phẩm hàng ngày.
- Thông tin sản phẩm
- Hướng dẫn
Mặt kính cường lực sang trọng
Mặt kính cường lực mang đến vẻ đẹp sang trọng, tạo điểm nhấn tinh tế cho mọi căn bếp. Khác biệt hoàn toàn so với cánh thép, chất liệu kính tạo nên một bề mặt sáng bóng, dễ duy trì sự thẩm mỹ theo thời gian.

Ngăn đá riêng biệt
Tủ lạnh mini Funiki HR S690GB sở hữu ngăn đá riêng biệt, được trang bị nắp đậy riêng biệt, giúp ngăn chặn hiệu quả sự lẫn mùi. Tạo điều kiện lý tưởng cho việc bảo quản thực phẩm tươi sống, giữ cho hương vị và chất lượng thực phẩm luôn tươi mới.

Thiết kế nhỏ gọn
Tủ lạnh Hòa Phát – Funiki HR S690GB thuộc dòng tủ lạnh mini có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với những không gian vừa và nhỏ. Với kiểu dáng nhỏ gọn, chiếc tủ lạnh mini có dung tích 90 lít này sẽ là sự lựa chọn lý tưởng cho những gia đình nhỏ 2 người, các bạn sinh viên, các khách sạn,…vv.

Làm lạnh nhanh chóng
Hệ thống làm lạnh trực tiếp giúp làm lạnh nhanh chóng nhờ hơi lạnh thổi trực tiếp vào thực phẩm. Chiếc tủ lạnh mini Funiki HR S690GB sử dụng điện rất tiết kiệm, do đó bạn hoàn toàn có thể yên tâm sử dụng, không quá lo lắng về hóa đơn tiền điện cuối tháng.

Điều chỉnh nhiệt độ dễ dàng
Tủ lạnh Funiki HR S690GB lít với nút vặn tùy chỉnh nhiệt độ, bạn có thể dễ dàng tùy chỉnh mức nhiệt phù hợp tùy theo từng loại cũng như lượng thực phẩm cần lưu trữ. Nhờ đó, tối ưu hiệu quả làm lạnh để thực phẩm được bảo quản trong thời gian lâu hơn.

Hướng dẫn vệ sinh tủ lạnh Funiki HR S690GB 90L:
- Tắt nguồn, rút dây cắm điện tủ lạnh trước khi vệ sinh tủ. Nhằm bảo đảm an toàn và cũng tránh tiêu tốn điện do phải mở cửa tủ liên tục để dọn dẹp vệ sinh.
- Về vinh bên ngoài tủ: lau dọn sạch các vết bẩn, các vật cản hay mạng nhện có thể bám quanh tủ.
- Bỏ các đồ bên trong tủ ra ngoài. Tiện thể hãy kiểm tra và loại bỏ các thực phẩm đã hết hạn sử dụng.
- Tháo các ngăn tủ ra để vệ sinh: với các vết bẩn bám lại lâu ngày bám chặt trên các khay đựng, hay ngâm trong nước ấm hoặc sử dụng bàn chải và nước rửa bát để rửa sạch.
- Dùng nước rửa kính hoặc nước rửa bát pha loãng lau 1 lớp trên bề mặt bên trong tủ. Sau đó dùng khăn khô lau sạch các vết bản và toàn bộ bên trong tủ. Các vế bẩn khó tẩy bên trong tủ hay tủ có mùi hôi của thức ăn lâu ngày, có thể dùng giấm pha loãng hoặc dùng quả chanh cắt đôi chà sát bên trong tủ.
- Dùng khăn ẩm lau sạch nước rửa bát hay nước chanh bên trong tủ.
- Cuối cùng dùng khăn khô sạch hoặc giấy ăn lau sạch bên trong tủ.
- Lắp lại các khay và giá đỡ đã được lâu khô. Cắm điện và bật tủ trở lại. Để tủ hoạt động trong 15-20 phút và đã lạnh, hãy xếp thực phẩm trở lại tủ.
| Tên model | HR S690GB | |
| Ngoại quan | Kiểu tủ | 1 cánh |
| Vật liệu cánh tủ | Cửa kính / Đen | |
| Kiểu tay nắm | Ngang / nhựa | |
| Nguồn điện | Điện áp | 220V-50Hz |
| Công suất danh định (W) | 75 | |
| Thể tích (Hiện đang áp dụng) |
Tổng (Net Volume – L) | 90 |
| Ngăn đông_FC (L) | 0 | |
| Ngăn mát_PC (L) | 90 | |
| Kích thước sản phẩm | Rộng (mm) | 472 |
| Cao (mm) | 831 | |
| Sâu (mm) | 441 | |
| Kích thước bao bì | Rộng (mm) | 525 |
| Cao (mm) | 840 | |
| Sâu (mm) | 510 | |
| Kích thước đóng gói | Rộng (mm) | 525 |
| Cao (mm) | 865 | |
| Sâu (mm) | 510 | |
| Khối lượng | Khối lượng đóng gói Gross (kg) | 23.5 |
| Khối lượng SP Net (kg) | 21 | |
| Năng lượng | Năng lượng tiêu thụ (kWWH/y) | 205 |
| Sao năng lượng | 5 | |
| Hiệu suất năng lượng | 2.04 | |
| TCVN 7828, 7829 | 2016 | |
| Nội thất | Số lượng đèn chiếu sáng | 1 |
| Kệ ngăn mát | Nhựa PS / 3 | |
| Kệ ngăn đông | – | |
| Khay cửa ngăn mát | Inner door / 3 | |
| Khay cửa ngăn đá | – | |
| Hộp đựng đá | Ngaăn đá năp đậy | |
| Ngăn / hộp đựng thịt | – | |
| Ngăn nhiệt độ thấp | Có | |
| Ngăn chuyển đổi chức năng | – | |
| Khay / hộp trứng | – | |
| Ngăn đựng rau | – | |
| Điều khiển | Vị trí bảng điều khiển | Bên trong |
| Kiểu điều khiển nhiệt độ | Núm vặn | |
| Tính năng | Kiểu làm đá | Bằng tay |
| Làm đá nhanh | 0 | |
| Lấy nước bên ngoài | – | |
| IOT | – | |
| Khử mùi + Diệt khuẩn | Silver Nano | |
| Hệ thống điều tiết năng lượng | – | |
| Làm lạnh / Đông nhanh | – | |
| Cảnh báo mở cửa tủ | – | |
| Hệ thống lạnh | Đặc điểm giàn lạnh | Tấm nhôm |
| Loại Gas | R600a | |
| Công nghệ làm lạnh | Trực tiếp | |
| Nhiệt độ ngăn đông | – | |
| Nhiệt độ ngăn mát | 0 – 10 độ C | |
| Xả băng (manual / tự động) | Bằng tay | |
| Quạt gió | – | |
| Máy nén | Kiểu máy nén | On-Off |
| Gas | R600a | |
