Tủ lạnh Funiki HR T8185TDG sử dụng máy nén Inverter giúp loại bỏ các chuyển động dư thừa so với máy nén thông thường. Nhờ đó, thiết bị vận hành ổn định, giảm tiếng ồn và tối ưu điện năng tiêu thụ trong suốt quá trình sử dụng.
Tủ Lạnh Funiki Inverter 185 lít HR T8185TDG
So sánhTính năng nổi bật
- Tủ lạnh ngăn đá trên
- Dung tích 185L
- Làm lạnh gián tiếp
- Công nghệ Inverter
- Kích thước tổng (RxCxS): 549x1330x616 mm
- Môi chất lạnh R600a
- Tủ lạnh Funiki inverter HR T8185TDG sở hữu thiết kế hiện đại, phù hợp với nhiều không gian. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, với công nghệ Inverter cho khả năng làm lạnh ổn định, vận hành êm ái và tiết kiệm điện. Dung tích rộng rãi, bố trí ngăn kệ khoa học giúp bảo quản thực phẩm tươi ngon mỗi ngày.
- Thông tin sản phẩm
- Hướng dẫn
Tủ lạnh Funiki Inverter 185 lít HR T8185TDG – Bảo quản thực phẩm ổn định, tiết kiệm điện năng
Tủ lạnh Funiki Inverter HR T8185TDG dung tích 185 lít là lựa chọn phù hợp cho gia đình nhỏ, đáp ứng nhu cầu bảo quản thực phẩm hằng ngày với khả năng làm lạnh đồng đều và vận hành tiết kiệm điện.

Công nghệ Inverter tiết kiệm điện, vận hành êm ái


Công nghệ Silver Nano kháng khuẩn, bảo vệ thực phẩm
Công nghệ Silver Nano với các phân tử nano bạc kích thước siêu nhỏ hỗ trợ ức chế sự phát triển của vi khuẩn bên trong tủ lạnh. Môi trường bảo quản được duy trì sạch sẽ hơn, giúp thực phẩm tươi lâu và hạn chế ảnh hưởng đến giá trị dinh dưỡng.
Làm lạnh đa chiều, phân bổ hơi lạnh đồng đều


Ngăn rau quả rộng, cân bằng độ ẩm hiệu quả
Ngăn đá dung tích lớn, đáp ứng nhu cầu trữ đông

| Tên model | HR T8185TDG | |
| Ngoại quan | Kiểu tủ | 2 cánh ngăn đá trên |
| Vật liệu cánh tủ | Cửa thép ghi sẫm |
|
| Kiểu tay nắm | Ngang Nhựa đen |
|
| Thể tích (Hiện đang áp dụng) |
Tổng (Net Volume – L) | 185 |
| Ngăn đông_FC (L) | 58 | |
| Ngăn mát_PC (L) | 127 | |
| Kích thước bao bì | Rộng (mm) | 605 |
| Cao (mm) | 1327 | |
| Sâu (mm) | 665 | |
| Kích thước sản phẩm | Rộng (mm) | 549 |
| Cao (mm) | 1315 | |
| Sâu (mm) | 616 | |
| Khối lượng | Khối lượng sản phẩm (Kg) | 40 |
| Khối lượng đóng gói (Kg) | 45 | |
| Năng lượng | Năng lượng tiêu thụ (kWH/y) | 433 |
| Sao năng lượng | 3 | |
| Hệ số năng lượng | 1.43 | |
| Tiêu chuẩn năng lượng | TCVN 7829:2016 | |
| Nội thất | Số lượng đèn chiếu sáng | 1 |
| Kệ ngăn mát | Nhựa PS / 3 | |
| Kệ ngăn đông | Nhựa PS / 1 | |
| Khay cửa ngăn mát | Nhựa PS / 3 | |
| Khay cửa ngăn đá | Nhựa PS / 2 | |
| Hộp đựng đá | Không + 1 khay rời | |
| Ngăn để rau quả | Có | |
| Điều khiển | Vị trí bảng điều khiển | Bên trong |
| Kiểu điều khiển nhiệt độ | Núm vặn / tay gạt | |
| Tính năng | Kiểu làm đá | Bằng tay |
| Khử mùi + Diệt khuẩn | Silver nano | |
| Compressor | Kiểu máy nén | On/Off |
| Gas | R600a | |
| Giàn lạnh | Số giàn lạnh | 1 |
| Chống bám tuyết | Không bám tuyết | |
| Cấp độ ngăn đông | *** | |
| Kiểu làm lạnh | Gián tiếp | |
| Nguồn điện | 220V/50Hz | |
| Công suất tiêu thụ (W) | 105 | |
| Công suất xả đá (W) | 125 |