Tủ Lạnh Funiki Inverter 209 lít HR T8209TDG
So sánhTính năng nổi bật
- Tủ lạnh ngăn đá trên
- Dung tích 209L
- Làm lạnh gián tiếp
- Công nghệ Inverter
- Kích thước tổng (RxCxS): 549x1450x616 mm
- Môi chất lạnh R600a
- Tủ lạnh Funiki inverter HR T8209TDG sở hữu thiết kế hiện đại, phù hợp với nhiều không gian. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, với công nghệ Inverter cho khả năng làm lạnh ổn định, vận hành êm ái và tiết kiệm điện. Dung tích rộng rãi, bố trí ngăn kệ khoa học giúp bảo quản thực phẩm tươi ngon mỗi ngày.
- Thông tin sản phẩm
- Hướng dẫn
Tiết kiệm điện
Tủ lạnh Funiki Inverter HR T8209TDG sẽ giúp bạn tiết kiệm điện vô cùng hiệu quả, giải tỏa nỗi lo chi phí tiền điện hàng chuyển động thừa so với máy nén thông thường cho máy nén hoạt động êm ái và giảm thiểu tiếng ồn.

Công nghệ SILVER NANO
Tủ lạnh Funiki Inverter 209 lít HR T8209TDG sử dụng công nghệ Silver nano. Với kích cỡ phân tử ở mức vi mô, chỉ từ 3 đến 5 nano mét. Nano bạc có khả năng tiêu diệt những vi khuẩn gây hại theo nguyên tắc bao bọc trực tiếp tế bào của vi khuẩn và phá vỡ cấu trúc của tế bào, vô hiệu hóa sự phát triển của chúng. Công nghệ Silver Nano không chỉ giúp tủ lạnh có một môi trường vô khuẩn mà còn có tác dụng giúp thực phẩm được bảo quản tốt hơn, tươi lâu và đảm bảo giữ nguyên các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.

Ngăn đựng rau quả rộng, giữ ẩm
Ngăn rau quả cân bằng độ ẩm có khả năng duy trì độ ẩm tốt nhất, bảo quản hiệu quả rau củ, trái cây, giúp chúng tươi ngon lâu hơn. Khi độ ẩm xuống dưới mức thông thường, ngăn sẽ hạn chế hơi ẩm thoát ra ngoài. Và ngược lại, khi độ ẩm lên quá cao hơn mức bình thường, ngăn sẽ thoát bớt khí để duy trì độ ẩm.

| Tên model | HR T8209TDG | |
| Ngoại quan | Kiểu tủ | 2 cánh ngăn đá trên |
| Vật liệu cánh tủ | Cửa thép ghi sẫm |
|
| Kiểu tay nắm | Ngang Nhựa đen |
|
| Thể tích (Hiện đang áp dụng) |
Tổng (Net Volume – L) | 209 |
| Ngăn đông_FC (L) | 58 | |
| Ngăn mát_PC (L) | 151 | |
| Kích thước bao bì | Rộng (mm) | 605 |
| Cao (mm) | 1447 | |
| Sâu (mm) | 665 | |
| Kích thước sản phẩm | Rộng (mm) | 549 |
| Cao (mm) | 1435 | |
| Sâu (mm) | 616 | |
| Khối lượng | Khối lượng sản phẩm (Kg) | 42 |
| Khối lượng đóng gói (Kg) | 47.5 | |
| Năng lượng | Năng lượng tiêu thụ (kWH/y) | 451 |
| Sao năng lượng | 3 | |
| Hệ số năng lượng | 1.40 | |
| Tiêu chuẩn năng lượng | TCVN 7829:2016 | |
| Nội thất | Số lượng đèn chiếu sáng | 1 |
| Kệ ngăn mát | Nhựa PS / 3 | |
| Kệ ngăn đông | Nhựa PS / 1 | |
| Khay cửa ngăn mát | Nhựa PS / 3 | |
| Khay cửa ngăn đá | Nhựa PS / 2 | |
| Hộp đựng đá | Không + 1 khay rời | |
| Ngăn để rau quả | Có | |
| Điều khiển | Vị trí bảng điều khiển | Bên trong |
| Kiểu điều khiển nhiệt độ | Núm vặn / tay gạt | |
| Tính năng | Kiểu làm đá | Bằng tay |
| Khử mùi + Diệt khuẩn | Silver nano | |
| Compressor | Kiểu máy nén | On/Off |
| Gas | R600a | |
| Giàn lạnh | Số giàn lạnh | 1 |
| Chống bám tuyết | Không bám tuyết | |
| Cấp độ ngăn đông | *** | |
| Kiểu làm lạnh | Gián tiếp | |
| Nguồn điện | 220V/50Hz | |
| Công suất tiêu thụ (W) | 110 | |
| Công suất xả đá (W) | 125 | |