Máy Lạnh Funiki Inverter 1 HP HPIC 09TMU
So sánhTính năng nổi bật
- Diện tích: 13m² - 20m²
- Chỉ số CSPF 6.01 siêu tiết kiệm điện
- Điều khiển qua ứng dụng thông minh HAC Smartlife
- Làm mát siêu nhanh với chế độ Turbo+
- Bộ biến tần PCB được cải tiến, chịu nhiệt lên tới 55 độ C
- Vận hành ở dải điện áp rộng 80V-265V
- Bo mạch điều hòa được phủ lớp bảo vệ bằng UV tối ưu
- Tiết kiệm năng lượng với Eco+ tích hợp trí tuệ nhân tạo AI
- Công nghệ tự làm sạch "rã băng" - Active Clean
- Điều hòa Funiki Inverter HPIC 09TMU 2026 thế hệ mới với nhiều cải tiến chất lượng giúp sản phẩm nổi trội về các yếu tố: Làm mát nhanh hơn, tiết kiệm điện hơn, bền bỉ hơn và thông minh hơn.
- Thông tin sản phẩm
- Hướng dẫn
Máy lạnh Inverter 1 HP tiết kiệm điện cho phòng nhỏ
Máy lạnh Funiki Inverter 1 HP HPIC 09TMU phù hợp lắp đặt cho phòng ngủ hoặc phòng làm việc diện tích nhỏ. Sản phẩm tích hợp công nghệ Inverter chỉ số CSPF 6.01, chế độ làm mát nhanh Turbo+ và các giải pháp tăng độ bền khi vận hành trong điều kiện khí hậu nóng ẩm.

Công nghệ Inverter CSPF 6.01 tiết kiệm điện


Làm mát nhanh với chế độ Turbo+
Chế độ Turbo+ giúp tăng cường công suất làm lạnh trong thời gian ngắn, hỗ trợ làm mát nhanh không gian khi mới khởi động.
Công nghệ tự làm sạch “rã băng”
Sản phẩm tích hợp công nghệ tự làm sạch “rã băng”, hỗ trợ hạn chế ẩm mốc và duy trì hiệu quả trao đổi nhiệt của dàn lạnh.


Hoạt động ổn định với dải điện áp rộng
Máy lạnh Funiki HPIC 09TMU có khả năng vận hành trong dải điện áp rộng, giúp hạn chế ảnh hưởng khi nguồn điện không ổn định.
Vận hành bền bỉ
Thiết bị được thiết kế hoạt động ổn định ngay cả khi nhiệt độ môi trường lên đến 55°C, phù hợp điều kiện thời tiết nắng nóng cao điểm.

| Thông số | Đơn vị | HPIC 09TMU | |
| Nguồn điện | V-Ph-Hz | 220-240V,1Ph,50Hz | |
| Chiều lạnh | Công suất làm lạnh | Btu/h | 10000 |
| W | 2930 | ||
| Công suất điện | W | 760 | |
| Dòng điện | A | 5.20 | |
| CSPF | 6.01/ 5 sao | ||
| Lưu lượng gió cụm trong nhà (Cao/tb/thấp) | m3/h | 625/450/370 | |
| Độ ồn cụm trong nhà (Cao/tb/thấp) | dB(A) | 37.5/30/27.5 | |
| Cụm trong nhà | Kích thước máy (RxSxC) | mm | 825x199x286 |
| Kích thước bao bì (RxSxC) | mm | 87x270x360 | |
| Khối lượng (tịnh/đóng gói) | kg | 8.5/10.62 | |
| Lưu lượng gió cụm ngoài trời | m3/h | 1800 | |
| Độ ồn cụm ngoài trời | dB(A) | 53 | |
| Cụm ngoài trời | Kích thước máy (RxSxC) | mm | 720x270x495 |
| Kích thước bao bì (RxSxC) | mm | 828x298x540 | |
| Khối lượng (tịnh/đóng gói) | kg | 19.6/21.4 | |
| Môi chất lạnh/ định lượng | kg | R32/0.38 | |
| Đường ống môi chất lạnh | Ống đẩy/ ống hồi | mm | 6.35mm/9.52mm |
| Chiều dài ống tối đa | m | 25 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 | |
| Chiều dài ống tối thiểu | m | 3 | |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Dải nhiệt độ điều chỉnh của máy | ℃ | 17~30 | |
| Nhiệt độ phòng hoạt động | Trong nhà (lạnh/nóng) | ℃ | 16~32 |
| Ngoài trời (lạnh/nóng) | ℃ | 0~50 | |
| Diện tích lắp đặt khuyến cáo (làm lạnh) | m2 | 13~20 | |
| Tính năng | ● Có | ○ Không có |
| Máy nén Inverter | ● |
| Tính năng tự làm sạch | Làm sạch rã băng |
| Làm lạnh nhanh Turbo | Turbo+ |
| Chế độ ngủ Sleep Mode | ● |
| Tự chẩn đoán lỗi | ● |
| Lớp mạ bảo vệ Golden Fin | Chỉ có trên dàn lạnh |
| Màn hình hiển thị LED | ● |
| Gas R32 | ● |
| Chế độ tiết kiệm năng lượng Eco | Eco+ |
| Tự khởi động lại | ● |